MW305R [V2] | Router Wi-Fi chuẩn N tốc độ 300Mbps
MW305R
Router Wi-Fi chuẩn N tốc độ 300Mbps
Tốc độ Wi-Fi 300Mbps lý tưởng để xem video HD, chơi game trực tuyến và tải các file có dung lượng lớn
Ba ăng ten 5dBi tăng cường tín hiệu, vùng phủ và độ ổn định của Wi-Fi
Trang web hướng dẫn với giao diện trực quan giúp bạn dễ dàng thiết lập thiết bị chỉ trong vài phút
-
watch video: Set up your MERCUSYS Wi-Fi Router via a Web Browser-AC12G
Set up your MERCUSYS Wi-Fi Router via a Web Browser-AC12G
Hiệu suất Wi-Fi tuyệt vời
-
Phạm vi phủ sóng Wi-Fi rộng lớn
Với ba ăng ten 5dBi tăng cường tiếp nhận
và độ nhạy của tín hiệu, MW305R cung cấp
vùng phủ sóng Wi-Fi rộng lớn. -
Tốc độ Wi-Fi 300Mbps
MW305R cung cấp Wi-Fi nhanh, ổn định cho các thiết bị kết nối của bạn. Tốc độ Wi-Fi lên tới 300Mbps lý tưởng để xem video HD, chơi game trực tuyến, và tải tập tin nhanh chóng.
- 54Mbps
- 150Mbps
- 300Mbps
Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi
Những cải tiến trong nghiên cứu và phát triển cho phép chúng tôi tạo ra một router vừa vặn trong lòng bàn tay bạn, mà không làm ảnh hưởng tới hiệu suất. Các thành phần chất lượng cao, bao gồm chip MediaTek đặt ở lõi của router khiến cho router mạnh mẽ dù nhỏ nhắn.
Ba bước cài đặt đơn giản
Không cần phải cấu hình phức tạp, bạn chỉ cần làm theo từng bước hướng dẫn đơn giản trên trang web trực quan để cài đặt MW305R của bạn chỉ trong vài phút.
-
1 / Tạo ra mật mã đăng nhập duy nhất
-
2 / Chọn dịch vụ Internet và điền thông tin được yêu cầu vào
-
3 / Đặt tên mạng Wi-Fi (SSID) và mật mã
Bảo mật mạng
Các tính năng bảo mật toàn diện giúp thiết bị của bạn kết nối an toàn với MW305R.
-
Quyền kiểm soát của phụ huynh
Quản lý thời gian và cách thức các thiết bị được kết nối có thể truy cập vào Internet
-
Mạng khách
Giữ cho mạng chính của bạn bảo mật bằng cách tạo ra một mạng khách riêng biệt
-
Mã hóa nâng cao
Chuẩn mã hóa WPA/WPA2 đảm bảo kết nối Wi-Fi của bạn được an toàn trước những kẻ xâm nhập.
*Maximum wireless signal rates are the physical rates derived from IEEE Standard 802.11 specifications. Actual wireless data throughput and wireless coverage are not guaranteed and will vary as a result of 1) environmental factors, including building materials, physical objects, and obstacles, 2) network conditions, including local interference, volume and density of traffic, product location, network complexity, and network overhead, and 3) client limitations, including rated performance, location, connection, quality, and client condition.
-
Thông số không dây
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
|---|---|
| Frequency | 2.4 - 2.4835GHz |
| Tốc độ Wi-Fi | 11n: Lên đến 300Mbps (Động) 11g: Lên đến 54Mbps (Động) 11b: Lên đến 11Mbps (Động) |
| Độ nhạy thu | 270M: -70dBm@10% PER 130M: -74dBm@10% PER 108M: -74dBm@10% PER 54M: -77dBm@10% PER 11M: -87dBm@8% PER 6M: -90dBm@10% PER 1M: -98dBm@8% PER |
| Công suất phát | <20dBm |
| Bảo mật không dây | 64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2,WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Tính năng không dây | Cầu nối WDS |
-
Phần mềm
| WAN Type | IP Động / IP Tĩnh / PPPoE |
|---|---|
| Management | Quyền kiểm soát của phụ huynh Kiểm soát truy cập Quản lý nội bộ Quản lý từ xa |
| DHCP | Máy chủ |
| Port Forwarding | Máy chủ ảo, UPnP, DMZ |
| Dynamic DNS | DynDNS、NO-IP |
| Firewall Security | Liên kết địa chỉ IP và MAC |
| Protocols | IPv4 |
| Mạng khách | Mạng khách 2.4GHz |
-
Phần cứng
| Kích thước (Dài X Rộng X Cao) | 169 x 116 x 35 mm |
|---|---|
| Kết nối | 3 x cổng LAN 10/100Mbps 1 x cổng WAN 10/100Mbps |
| Nút nhấn | Nút Reset/WPS |
| Cấp nguồn ngoài | 5VDC/0.6A |
| Loại anten | 3 x ăng ten 5dBi cố định đẳng hướng |
-
Khác
| Certifications | CE, ROHS |
|---|---|
| Quy cách đóng gói | Router Wi-Fi chuẩn N tốc độ 300Mbps MW305R Bộ chuyển đổi nguồn Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0⁰C ~ 40⁰C (32⁰F ~ 104⁰F) Nhiệt độ lưu trữ: -40⁰C ~ 70⁰C (-40⁰F ~ 158⁰F) Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90%, không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90%, không ngưng tụ |